arenaria interpres

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim choi choi đá thường: "arenaria interpres" tên khoa học của một loài chim choi choi phổ biếnvùng Bắc Cực, tập tính di cư về Nam Mỹ Úc vào mùa đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The arenaria interpres is known for its distinctive black and white plumage during breeding season. (Chim choi choi đá thường nổi tiếng với bộ lông đen trắng đặc trưng vào mùa sinh sản.)
    • Birdwatchers often spot arenaria interpres along the coastlines of South America in winter. (Những người ngắm chim thường thấy chim choi choi đá thường dọc theo các bờ biển Nam Mỹ vào mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "arenaria interpres" trong sinh thái học: Loài chim này được nghiên cứu như một chỉ thị sinh học cho sức khỏe của hệ sinh thái Bắc Cực.
    • The migration patterns of arenaria interpres provide valuable data on climate change impacts. (Các mô hình di cư của chim choi choi đá thường cung cấp dữ liệu quý giá về tác động của biến đổi khí hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Turnstone (danh từ): tên tiếng Anh phổ biến của loài chim này, nghĩa "chim lật đá".
    • The ruddy turnstone is a close relative of the arenaria interpres. (Chim lật đá hung đỏ họ hàng gần của chim choi choi đá thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Common turnstone: tên tiếng Anh thông dụng.
  • Chim choi choi Bắc Cực: tên gọi dựa trên môi trường sống.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Winter in: trú đông ở.

    • Arenaria interpres winters in South America and Australia. (Chim choi choi đá thường trú đôngNam Mỹ Úc.)
  • Migrate to: di cư đến.

    • This species migrates to warmer regions during the cold months. (Loài này di cư đến các vùng ấm hơn trong những tháng lạnh.)
Thành ngữ liên quan
  • As rare as a turnstone's egg: (hiếm như trứng chim lật đá) - thành ngữ ẩn dụ chỉ sự hiếm có.
    • Finding that antique vase is as rare as a turnstone's egg. (Tìm được chiếc bình cổ đó hiếm như trứng chim lật đá.)